喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F20BF
9 劃
喃
hăm
切
意義
hăm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hai mươi (đọc ríu thành hăm).
Etymology: C2 → G2: hai 𠄩 → hăm
範例
hăm
𨀈
連
𱥺
𠄩
𠀧
𦊚
女
耒
𠄼
Bước lên hăm mốt hăm hai. Hăm ba hăm bốn nữa rồi hăm lăm (năm).
Source: tdcndg | Tam tự thư tân vựng, 4b