喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F20B7
6 劃
喃
vọc
切
意義
vọc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sục tay vào nước và quấy đảo.
Etymology: F2: thủ 手⿰卜 bốc
範例
vọc
制
花
朱
別
味
花
渃
真
𨃝
𣷳
渃
Chơi hoa cho biết mùi hoà. Vọc nước chân dò đáy nước
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tập, I, 10a