喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F20A4
8 劃
喃
lấy
切
意義
lấy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nhận làm vợ chồng
2.
Đem dùng làm
Etymology: F1: lễ 禮 → 礼⿺取 → 又 thủ
範例
lấy
篤
弄
於
童
貞
悶
重
Dốc lòng ở đồng trinh, chẳng muốn lấy chồng.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, d.14
㝵
𫜵
𦎛
朱
𠇮
𤐝
共
朱
几
恪
𤐝
Lấy Người làm gương cho mình soi, cùng cho kẻ khác soi.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, d.43