喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F20A3
16 劃
喃
khép
切
意義
khép
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đóng cửa.
Etymology: F1: khiếp 怯⿰門 môn
範例
khép
三
清
𲈫
𡓮
猪
沒
𠇮
Tam Thanh cửa khép ngồi trơ một mình.
Source: tdcndg | Hương Sơn Quan Thế Âm chân kinh tân dịch, 18b