喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1F10
18 劃
喃
ngơi
切
意義
ngơi
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
宜
:ngơi
Etymology: F1: ngại 㝵⿰息 tức
範例
ngơi
(1)
𨉓
𠫾
痗
𬏻
尋
廊
擬
Mình đi mỏi mệt tìm làng nghỉ ngơi.
Source: tdcndg | Phú bần truyện diễn ca, 7a