喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1E7C
18 劃
喃
đuôi
切
意義
đuôi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
堆
:đuôi
Etymology: F1: đôi 堆⿱尾 vĩ
範例
đuôi
昌
㺔
坎
𠓨
弓
䏧
亇
枚
𫜵
襊
Xương voi khảm vào đuôi cung, da cá may làm túi tên.
Source: tdcndg | Thi kinh đại toàn tiết yếu diễn nghĩa, III, 12a