喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1E61
18 劃
喃
lừa
切
意義
lừa
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lường gạt người khác.
Etymology: F2: tâm 忄⿰ 驢 → 𩢬 lư
範例
lừa
(1)
斤
貝
斗
弋
𨖲
平
塝
渚
菭
潙
弭
𱴸
𠑬
Cân với đẩu nhấc lên bằng phẳng. Chớ đầy vơi nặng nhẹ lừa nhau.
Source: tdcndg | Âm chất văn giải âm, 8b