喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1E5B
16 劃
喃
đút
切
意義
đút
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đút lót: dùng tiền của để lót tay kẻ khác.
Etymology: F2: bối 貝⿰突 đột
範例
đút
(1)
罕
𱺵
情
空
差
Hẳn là tình đút lót không sai.
Source: tdcndg | Âm chất văn giải âm, 44b