喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1E15
20 劃
喃
lơi
切
意義
lơi
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Kéo dài, giãn ra.
Etymology: F1: trường 長 → 镸⿰雷 lôi
範例
lơi
(1)
𥪝
洞
𡋥
撑
𡗶
坦
恪
边
梗
𣘃
𣎃
𣈜
Trong động cát xanh trời đất khác. Bên cành cây tía tháng ngày lơi.
Source: tdcndg | Quốc âm từ điệu, 62a