喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1DFE
16 劃
喃
hòng
切
意義
hòng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dễ hòng: khó mà, đừng tưởng.
Etymology: F2: khẩu 口⿰䧺 hùng
範例
hòng
裊
自
生
准
水
宮
婦
人
態
意
易
固
𠄩
Nẻo từ sinh chốn thuỷ cung. Phụ nhân thói ấy dễ hòng có hai.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 3b