喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1DFD
12 劃
喃
cớ
切
意義
cớ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cắc Cớ: tên một cái hang ở núi Sài Sơn.
Etymology: F2: khẩu 口⿰故 cố
範例
cớ
𡛔
空
𫯳
𠓨
𧯄
格
𤳇
空
𡢼
𠫾
瞻
會
厨
柴
Gái không chồng vào hang Cắc Cớ. Trai không vợ đi xem hội chùa Thầy.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 138 a