喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1CE5
26 劃
喃
bén
切
意義
bén
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
变
:bén
Etymology: F2: khẩu 口⿰變 → 变 biến
範例
bén
細
低
縁
㐌
縁
𦝄
清
𲋇
沫
標
船
𱝸
埃
Tới đây duyên đã bén duyên. Trăng thanh gió mát neo thuyền chờ ai.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 41a