喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1CA5
11 劃
喃
để
切
意義
để
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dành cho, nhằm tới.
Etymology: D2: ba 巴⿱低 đê
範例
để
懺
悔
它
陀
弄
𡗅
命
礼
三
宝
Sám hối đà đã [xong], để lòng về mệnh lạy Tam Bảo.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 44b