喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1C9D
12 劃
喃
giữ
切
意義
giữ
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Phòng ngừa, ngăn chặn.
2.
Cai quản, cầm nắm công việc.
Etymology: E1: thủ 守⿰守thủ
範例
giữ
(2)
役
兵
補
𫽄
𢭩
王
師
𥈺
㐌
訴
詳
寔
虚
Việc binh bỏ chẳng giữ giàng. Vương sư dòm đã tỏ tường thực hư.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 53a
𬋩
家
𱺵
役
茹
官
“Quản gia” là giữ việc nhà quan.
Source: tdcndg | Nhật dụng thường đàm, 45a