U+F1C8515 劃喃
nanh
切
意義
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 狞:nanh
Etymology: F2: khuyển 犭⿰寧 → 寕 ninh
範例
Cha con đã đống [nhiều, đầy] đoàn dù tán. Cháu chắt càng nhiều dựa vuốt nanh.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 49a
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: khuyển 犭⿰寧 → 寕 ninh