喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1C3A
27 劃
喃
nhọ
切
意義
nhọ
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dính màu thâm đen.
Etymology: F1: hắc 黑 → 黒⿰輮 → 𫐓 nhụ
範例
nhọ
(1)
𤤰
嘲
群
庒
𫥨
夷
官
嘲
𦠘
恪
之
绳
傒
Vua chèo còn chẳng ra gì. Quan chèo vai nhọ khác chi thằng hề.
Source: tdcndg | Quế Sơn thi tập, 38b