U+F1C2C18 劃喃
đối
rói
đuối
切
意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cá mullet Hv: Thoa ngư: Trứng cá đối
Etymology: Hv ngư đối
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài cá nước lợ, đầu bằng, thân tròn dài.
Etymology: F2: ngư 魚⿰対 đối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Loại cá nước ngọt có mắt đỏ đầu tù
2.
Mấy cụm từ: Khoẻ như rói (không có bệnh tật gì); Tươi rói (rất tươi)
Etymology: (Hv ngư đối)(ngư đối; ngu lỗi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cá Hv Dao ngư: Roi (đuôi) cá đuối
Etymology: (Hv thuỷ đoái)(ngư đối; ngư đối)