喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1C25
24 劃
喃
mắm
trắm
切
意義
mắm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𨢼
:mắm
Etymology: F2: ngư 魚⿰禀 bẩm
trắm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
林
:trắm
Etymology: F2: ngư 魚⿰禀 bẩm
範例
mắm
尼
漿
尼
𱹐
尼
尼
㙁
搊
𠫾
朱
㩡
亭
補
摔
之
Này tương này cà, này mắm này muối. So đi cho trọi, đừng bỏ sót chi.
Source: tdcndg | Nhị độ mai trò (đệ nhất hồi)., 16a
咹
粓
買
辰
𥋴
𧗱
𡢐
Ăn cơm với mắm thì ngắm về sau.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 28a
料
粓
麻
扱
𫥨
料
𫔳
料
茹
㛪
𥙩
𫯳
𠫾
Liệu cơm mà gắp mắm ra. Liệu cửa liệu nhà em lấy chồng đi.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 44b
trắm
青
魚
胆
密
亇
“Thanh ngư đảm”: mật cá trắm.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc ngữ, 84a