喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1C24
26 劃
喃
ghém
切
意義
ghém
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gỏi ghém: món ăn từ thịt cá tái sống trộn với gia vị.
Etymology: F2: ngư 魚⿰劍 kiếm
範例
ghém
媄
常
悶
咹
圖
鱠
𡞕
𫯳
調
尋
劎
𨇜
味
Mẹ thường muốn ăn đồ gỏi ghém. Vợ chồng đều tìm kiếm đủ mùi.
Source: tdcndg | Nhị thập tứ hiếu diễn âm, 14a