喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1C16
17 劃
喃
luồn
切
意義
luồn
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
輪
:luồn
Etymology: F2: thủ 首⿰侖 luân
範例
luồn
(1)
産
𥺊
産
粮
眉
拱
暢
𫥨
𩠴
辱
眉
𱔖
Sẵn gạo sẵn lương mi cũng sướng. Ra luồn vào cúi nhục mi thay.
Source: tdcndg | Quế Sơn thi tập, 37a