喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1C14
22 劃
喃
chui
切
意義
chui
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
碎
:chui
Etymology: F2: thủ 首⿰雷 lôi
範例
chui
(1)
𠄼
绳
扲
𠄩
槊
長
𲃪
弹
𬌥
𤽸
𠓨
𡧲
𧯄
𢬣
扲
堆
𥮊
吧
粓
Năm thằng cầm hai giáo dài. Đuổi đàn trâu trắng chui vào trong hang: - Tay cầm đôi đũa và cơm.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 42b