喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1C13
20 劃
喃
chọi
切
意義
chọi
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𲁝
:chọi
Etymology: F2: thủ 首⿰隊 đội
範例
chọi
(1)
𧵆
賖
奔
半
𤾓
藝
夢
𨑮
𣎃
𫤯
阻
𧗱
𬌥
Gần xa buôn bán trăm nghề. Mồng Mười tháng Tám trở về chọi trâu.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 116a