喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1C0D
15 劃
喃
bả
切
意義
bả
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mồi nhử.
Etymology: F2: thực 飠⿰把 bả
範例
bả
𩛸
富
貴
廊
車
馬
荣
花
𩢬
𡥚
公
卿
Mồi phú quý nhử (thử) làng xa mã. Bả vinh hoa lừa gã công khanh.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 3b