喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1C04
21 劃
喃
gió
切
意義
gió
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
俞
:gió
Etymology: F1: phong 風⿰逾 du
範例
gió
(1)
箕
𠊛
筭
曰
經
傳
俸
𱏫
遇
旦
連
撴
𢬣
Kìa người toan viết kinh truyền. Bỗng đâu ngộ gió đến liền run tay.
Source: tdcndg | Tây phương công cứ tiết yếu diễn nghĩa, 11b