喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1BFD
14 劃
喃
rì
切
意義
rì
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xanh rì: màu xanh thẫm.
Etymology: F1: thanh 青⿰夷 di
範例
rì
(1)
𤾓
𢆥
群
固
之
庒
戈
𠬠
埝
古
邱
撑
Trăm năm còn có gì đâu. Chẳng qua một nấm cổ khâu xanh rì.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 4a