U+F1BFB10 劃喃
thảnh
thênh
切
意義
thảnh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thảnh thơi: thanh nhàn, thư thái.
Etymology: C2 → G2: thanh 青 →
thênh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thênh thênh: Như __
Etymology: C2 → G2: thanh 青 →
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: C2 → G2: thanh 青 →
Etymology: C2 → G2: thanh 青 →