U+F1BF815 劃喃
lôi
切
意義
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
範例
Chốn thành thị buôn thua bán lỗ, khăn khăn áo áo cũng nhuốm màu cầm. Nơi thôn dân đồng trắng nước trong, ruộng ruộng trâu trâu cũng lôi vào lọ.
Source: tdcndg | Tế nha phiến văn, 4a
Không có kết nối internet.
No internet connection.