喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1BDC
27 劃
喃
ló
切
意義
ló
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xuất hiện, lộ ra.
Etymology: F1: khai 開⿰魯 lỗ
範例
ló
(1)
𡗶
𬁖
𦬑
負
才
苓
搒
鐄
𣜾
𣮹
撑
㐌
𨶏
Trời sao nỡ phụ tài lành. Bảng vàng chưa ló, tóc xanh đã mòn.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 26b