喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1BD5
12 劃
喃
chăn
切
意義
chăn
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tấm đắp mình nằm cho khỏi lạnh
Etymology: C2 → G2: châm 針 →
範例
chăn
(1)
单
節
夏
燶
油
默
務
冬
𪶭
拖
𩂏
Manh đơn tiết hạ nồng dầu mặc. Chăn đụp mùa đông rét đỡ che.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 6a