喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1BC5
18 劃
喃
mài
切
意義
mài
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cố công tu luyện, trau giồi.
Etymology: F2: kim 釒⿰埋 mai
範例
mài
(1)
從
容
𡅳
𠰺
鎚
文
章
拱
固
質
才
劍
之
Thong dong khuyên dạy dùi mài. Văn chương cũng có chất tài kém chi.
Source: tdcndg | Phương Hoa bị lục, 33a