喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1BBD
15 劃
喃
choáng
切
意義
choáng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chếnh (chuếnh) choáng: chao đảo, khất khưởng.
Etymology: F2: dậu 酉⿰尚 thượng
範例
choáng
六
躋
迷
𫔳
鴻
𡅳
𠀧
𱔩
𨢇
濃
魂
季
父
漂
𧗱
干
𨠣
Lúc tê mê Cửa Hồng khuyên ba chén rượu nồng. Hồn Quý Phụ phiêu về cơn chếnh choáng.
Source: tdcndg | Trương Lưu hầu phú, 2b