喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1BB3
14 劃
喃
đặt
切
意義
đặt
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sắp xếp, dàn dựng, lập nên.
Etymology: C2 → G2: đạt 達 →
範例
đặt
(2)
外
塵
沙
漠
𢭯
清
甌
鐄
跬
宮
撑
凭
鐄
Ngoại trần sa mạc quét thanh. Âu vàng khỏe đặt, cung xanh vững vàng.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 37a
稽
畨
供
尾
𫜵
齋
連
𡎥
振
济
役
排
𪞷
Ghe phen cũng vẽ làm chay. Liền ngồi chẩn tế việc bày đặt ra.
Source: tdcndg | Dương Từ - Hà Mậu, tr. 44