喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1BA1
11 劃
喃
qua
切
意義
qua
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chuyển dời theo thời gian hoặc không gian.
Etymology: F2: sước ⻍⿺戈 qua | F1: quá 過 → ⻍⿺戈 qua
範例
qua
(1)
𢖖
折
孟
津
迻
細
𥪝
所
嵩
山
賖
Sau chết qua sông Mạnh Tân, đưa tới trong thửa Tung Sơn xa.
Source: tdcndg | Lý Tướng công chép sự Minh ty, 8a