喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1B93
20 劃
喃
việc
切
意義
việc
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Công chuyện phải làm theo khả năng, theo chức nghiệp.
Etymology: F1: việt 越 ⿺事 sự
範例
việc
(1)
達
吏
吏
捐
“Đạt lại”: lại [quan viên nhỏ] quen việc.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc ngữ, 57b