喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1B8E
19 劃
喃
trái
切
意義
trái
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quả hái từ cây.
Etymology: D2: lại 頼⿰亇cá [*kl- → tr-]
範例
trái
(1)
咹
仍
泌
五
榖
Ăn những trái bí, ngũ cốc.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 10b