喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1B83
9 劃
喃
lãi
切
意義
lãi
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
礼
:lãi
Etymology: F2: bối 貝⿰乃 nãi
範例
lãi
(1)
𠫾
奔
𥙩
餒
茹
唒
麻
𫜵
拱
羅
四
民
Đi buôn lấy lãi nuôi nhà. Dẫu mà làm thợ cũng là tứ dân.
Source: tdcndg | Huấn tục quốc âm ca, 1a