喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1B7B
11 劃
喃
giữa
切
意義
giữa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𫡉
:giữa
Etymology: E1: cốc 谷⿰中 trung
範例
giữa
船
英
解
𬡰
昂
英
辰
𦣰
𠄩
姑
娘
𦣰
𠄩
邊
Thuyền giữa anh giải (trải) chiếu ngang. Anh thì nằm giữa, hai cô nàng nằm hai bên.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 171b