喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1B78
26 劃
喃
trọn
切
意義
trọn
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ đầu chí cuối, suốt hết.
Etymology: F1: luận 論⿱終 chung
範例
trọn
(1)
𠁀
埃
庒
𢀭
𨖅
𠀧
春
𣍊
𠦳
鐄
坤
𡃗
Trong đời ai chẳng giàu sang. Ba xuân trọn hết ngàn vàng khôn mua.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 40a