喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1B6E
20 劃
喃
chọi
切
意義
chọi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𲁝
:chọi
Etymology: F2: giác 角⿰會 hội
範例
chọi
㛪
喂
英
𠸒
低
尼
𠨡
買
𥒥
固
𣈜
𠨡
散
Em ơi, anh bảo đây này. Trứng chọi với đá có ngày trứng tan.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 152b