喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1B35
15 劃
喃
bợ
切
意義
bợ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như
備
:bợ
2.
Đỡ, nâng, chăm chút.
Etymology: C2 → G2: bồ 蒲 →
範例
bợ
風
月
𠃣
𡗉
㕠
曰
覩
肯
𱏫
爲
肯
朱
埃
Phong nguyệt ít nhiều, song viết đủ. Khứng đâu vay bợ, khứng cho ai.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 36a
共
饒
拖
傷
要
𥙩
渚
女
𫀅
朋
客
細
過
Cùng nhau bợ đỡ thương yêu lấy. Chớ nỡ xem bằng khách tới qua.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 12a