喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1B2F
12 劃
喃
vênh
切
意義
vênh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vênh vênh: vẻ đàng hoàng nguy nga.
Etymology: C2 → G2: vinh 榮 →
範例
vênh
堂
陛
嚴
嵬
聖
位
位
威
𱎹
顕
德
㝵
Vênh vênh đường bệ nghiêm ngôi thánh. Vời vợi uy nghi hiển đức người.
Source: tdcndg | Khâm định Thăng bình bách vịnh tập, 7a