喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1B1B
11 劃
喃
môn
切
意義
môn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Một loại khoai như khoai sọ, củ to hơn.
Etymology: F2: thảo 艹⿱門 → 门 môn
範例
môn
𧗱
辰
𢖵
榘
芌
𨕭
棱
Về thì nhớ củ khoai môn trên rừng.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 13a