喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1B16
18 劃
喃
khế
切
意義
khế
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
契
:khế
Etymology: F2: thảo 艹⿱稽 khê
範例
khế
(1)
杶
梗
固
[
𥭏
]
固
蹎
蒲
軍
固
𱿆
𣘃
固
花
𣘃
茄
固
Đòn gánh có mấu. Châu chấu có chân. Bồ quân có rễ. Cây khế có hoa. Cây cà có giái.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 164b