喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1AF7
9 劃
喃
ròi
切
意義
ròi
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rẽ ròi: rõ ràng, phân minh.
Etymology: D2: lỗi 耒 →
範例
ròi
(1)
蚤
侯
爲
迈
哩
注
説
Tao hầu [sẽ] vì mày rẽ ròi chú thuyết.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 9a