喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1ADB
19 劃
喃
quanh
切
意義
quanh
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Uốn lượn vòng vèo.
Etymology: D2: oanh 縈⿰亇 cá
範例
quanh
(1)
𡶀
南
固
𣘃
樛
木
𦼜
𦿄
恰
𦷾
Núi Nam có cây cù mộc. Sắn sướng [dây leo] quanh khắp đấy.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 7b