喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1AD8
15 劃
喃
dứt
切
意義
dứt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
弋
:dứt
Etymology: F1: tuyệt 絶⿱弋 dặc
範例
dứt
想
它
﨤
𡦂
忠
貞
僅
仉
情
𠊛
𠫾
Tưởng đà gặp chữ trung trinh. Ngẩn ngơ kẻ ở, dứt tình người đi.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 15b