喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1AB6
14 劃
喃
nếp
切
意義
nếp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thứ lúa gạo dẻo và thơm, dùng thổi xôi, làm bánh.
Etymology: F2: mễ 米⿰妾 thiếp
範例
nếp
脱
先
摸
錢
𬷤
錢
𥙪
𥺊
買
[
銅
]
油
Thoạt tiên mua ba tiền gà. Tiền rưỡi gạo nếp với ba đồng dầu.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 177b