U+F1A8C17 劃喃
bẵm
lượm
切
意義
bẵm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ôm, ẵm vào lòng. Chăm nom.
Etymology: D2: bẩm 禀⿰巨 cự
lượm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhặt nhạnh.
Etymology: D1: bẩm 禀⿰巨 cự [*bl- → l-]
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: D2: bẩm 禀⿰巨 cự
Etymology: D1: bẩm 禀⿰巨 cự [*bl- → l-]