喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1A6F
13 劃
喃
chăn
切
意義
chăn
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chăn chắn: cao và vững chãi.
Etymology: C2 → G2: chân 真 → cá
範例
chăn
(1)
城
𨫊
振
丕
高
可
𬏓
𱑕
丈
Thành sắt chăn chắn vậy, cao khả vài mươi trượng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Tản Viên, 43a