喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1A6E
11 劃
喃
mày
切
意義
mày
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đám lông nhỏ trên hai mắt.
2.
Ăn mày: ăn xin, ăn theo.
範例
mày
(2)
呐
耒
騎
馭
𠫾
毛
揚
慈
油
油
珠
Nói rồi cưỡi ngựa đi mau. Dương Từ lơ láo dàu dàu mày châu.
Source: tdcndg | Dương Từ - Hà Mậu, tr. 38
娘
時
寡
部
𫜵
丕
昆
𤳇
絆
莂
咹
拯
衝
Nàng thì goá bụa làm vầy. Con trai bện bịt ăn mày chẳng xong.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 73a